ngón tay trỏ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Ngón tay thứ hai trên bàn tay, nằm giữa ngón cái và ngón giữa, dùng để chỉ trỏ.
vi Cô ấy dùng ngón tay trỏ để chỉ vào bản đồ.
Cấu tạo
ngón / ghép từ ngón tay + trỏ / 𢭫拪擼
▸
Nguồn gốcghép từ ngón tay + trỏ