ngáp ngủ
Phát âm
Bắc
/ŋaːp˧˥ ŋṵ˧˩˧/
Trung
/ŋa̰ːp˩˧ ŋu˧˩˨/
Nam
/ŋaːp˧˥ ŋu˨˩˦/
unknown
ngáp ngủ
yawn from sleepiness
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
ngáp ngủ
Hành động mở miệng to và hít thở sâu một cách tự nhiên khi cảm thấy rất buồn ngủ.
vi Anh ấy vừa đọc sách vừa ngáp ngủ liên tục.
Cấu tạo
ngáp / ngủ
▸
Cấu tạo
ngáp / ngủ
Tương tự
ngáp gió / ngáp / ngáp ngắn ngáp dài / ngáp ngoải
▸
Tương tự
ngáp gió / ngáp / ngáp ngắn ngáp dài / ngáp ngoải
Dùng
chó ngáp phải ruồi / phòng ngủ / giấc ngủ / đi ngủ …
▸
Dùng
chó ngáp phải ruồi / phòng ngủ / giấc ngủ / đi ngủ …