ngáp ngủ
unknown
Hành động mở miệng to và hít thở sâu một cách tự nhiên khi cảm thấy rất buồn ngủ.
Nhật
あくび
Anh
yawn from sleepiness
Hàn
하품
Phát âm
Bắc
/ŋaːp˧˥ ŋṵ˧˩˧/
Trung
/ŋa̰ːp˩˧ ŋu˧˩˨/
Nam
/ŋaːp˧˥ ŋu˨˩˦/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Hành động mở miệng to và hít thở sâu một cách tự nhiên khi cảm thấy rất buồn ngủ. Cơ thể & khuôn mặt
vi Anh ấy vừa đọc sách vừa ngáp ngủ liên tục.
Nhật あくび
彼は読書中に何度もあくびをしている。
Anh yawn from sleepiness
He keeps yawning sleepily while reading a book.
Hàn 하품
그는 독서 중에 계속 하품을 하고 있다.
Cấu tạo
ngáp / ngủ
▸
Cấu tạo
ngáp / ngủ
Tương tự
ngáp gió / ngáp / ngáp ngắn ngáp dài / ngáp ngoải
▸
Tương tự
ngáp gió / ngáp / ngáp ngắn ngáp dài / ngáp ngoải
Dùng
chó ngáp phải ruồi / phòng ngủ / giấc ngủ / đi ngủ …
▸
Dùng
chó ngáp phải ruồi / phòng ngủ / giấc ngủ / đi ngủ …