ngáng
Phát âm
Bắc
/ŋaːŋ˧˥/
Trung
/ŋa̰ːŋ˩˧/
Nam
/ŋaːŋ˧˥/
Nghe
Động từ
ngáng
to hinder
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
ngáng
Hành động cơ bản
Ngáng là hành động gây trở ngại hoặc cản trở sự tiến triển của một việc gì đó.
vi Đừng để bất kỳ khó khăn nào ngáng đường bạn.
Cấu tạo
𢯤
▸
Cấu tạo
𢯤
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢯤
Ứng viên theo âm tiết
ngáng
𢯤(𢵲)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ngẵng / ngẩng / ngẳng
▸
Tương tự
ngẵng / ngẩng / ngẳng
Dùng
dao cóc ngáng
▸
Dùng
dao cóc ngáng