ngà
Nghĩa
4 nghĩa
▸
Danh từ
vi Con voi có hai chiếc ngà rất lớn.
Nhật 牙
ゾウには2本の大きな牙がある。
Anh tusk
The elephant has two very large tusks.
Hàn 엄니
코끼리에게는 두 개의 커다란 엄니가 있다.
vi Lớp ngà bảo vệ các dây thần kinh bên trong răng.
Nhật 象牙質
象牙質層が歯の内部の神経を保護している。
Anh dentin
The dentin layer protects the nerves inside the tooth.
Hàn 상아질
상아질 층이 이빨 내부의 신경을 보호한다.
vi Chiếc vòng tay này được làm bằng ngà.
Nhật 象牙
このブレスレットは象牙でできている。
Anh ivory
This bracelet is made of ivory.
Hàn 상아
이 팔찌는 상아로 만들어졌다.
Danh từ riêng
vi Hôm qua, tôi đã đi xem phim cùng với bạn Ngà.
Nhật ガー
昨日、私は友達のガーと一緒に映画を見に行った。
Anh Ngà
Yesterday, I went to see a movie with my friend Ngà.
Hàn 응아
어제 나는 친구 응아와 함께 영화를 보러 갔다.