neutron
Phát âm
Bắc
/nəː˧˧ ʨon˧˧/
Trung
/nəː˧˥ tʂoŋ˧˥/
Nam
/nəː˧˧ tʂoŋ˧˧/
Nghe
Danh từ
neutron
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
neutron
Một hạt cực nhỏ ở trung tâm của nguyên tử và không mang bất kỳ điện tích nào.
vi Neutron là một hạt không mang điện tích trong nguyên tử.
Tương tự
neutron
▸
Tương tự
neutron