nam tiến
Danh từ riêng
Khái niệm sử học giải thích sự mở rộng lãnh thổ về phía nam của các triều đại phong kiến người Việt liên tiếp từ thế kỷ 11 đến giữa thế kỷ 18 CN.
Nhật
南進
Anh
Nam tiến
Hàn
남진
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Khái niệm sử học giải thích sự mở rộng lãnh thổ về phía nam của các triều đại phong kiến người Việt liên tiếp từ thế kỷ 11 đến giữa thế kỷ 18 CN. Văn hóa & tên riêng
vi Nam tiến là một tên riêng.
Nhật 南進
南進は固有名詞である。
Anh Nam tiến
Nam tiến is a proper name.
Hàn 남진
남진은 고유명사이다.
Cấu tạo
nam / tiến / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 南進 …
▸
Cấu tạo
nam / tiến / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 南進 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 南進
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
南進
Ứng viên theo âm tiết
nam
南
tiến
進
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
việt nam / nam tử / hải nam / nam giới …
▸
Dùng
việt nam / nam tử / hải nam / nam giới …