na pan
Danh từ
Một loại chất lỏng gây cháy rất mạnh thường được sử dụng trong các loại vũ khí quân sự.
Nhật
ナパーム弾
Anh
napalm
Hàn
네이팜탄
Phát âm
Bắc
/naː˧˧ paːn˧˧/
Trung
/naː˧˥ paːŋ˧˥/
Nam
/naː˧˧ paːŋ˧˧/
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loại chất lỏng gây cháy rất mạnh thường được sử dụng trong các loại vũ khí quân sự.
vi Na pan là một loại vũ khí có sức tàn phá khủng khiếp.
Nhật ナパーム弾
ナパームは恐るべき破壊力を持つ兵器だ。
Anh napalm
Napalm is a weapon of terrible destruction.
Hàn 네이팜탄
네이팜은 가공할 파괴력을 가진 무기이다.
Cấu tạo
na
▸
Cấu tạo
na
Tương tự
na / Na Uy / na ná / na mô …
▸
Tương tự
na / Na Uy / na ná / na mô …
Dùng
bé na / nôm na / na uy / sát na
▸
Dùng
bé na / nôm na / na uy / sát na