nở mặt
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Trải qua cảm giác hài lòng hoặc vui sướng mãnh liệt vì thành tích của bản thân hoặc thành công của người thân.
vi Cha mẹ rất nở mặt khi thấy con cái thành đạt.
Cấu tạo
nở / mặt / ghép từ nở + mặt …
▸
Nguồn gốcghép từ nở + mặt