nội soi
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bác sĩ chỉ định thực hiện nội soi để kiểm tra bên trong dạ dày.
Nhật 内視鏡検査
医師は胃の中を調べるために内視鏡検査を指示した。
Anh endoscopy
The doctor ordered an endoscopy to examine the interior of the stomach.
Hàn 내시경 검사
의사는 위 내부를 확인하기 위해 내시경 검사를 지시했다.
Cấu tạo
nội / soi / ghép từ nội + soi …
▸
Nguồn gốcghép từ nội + soi