nếu như
Phát âm
Bắc
/new˧˥ ɲɨ˧˧/
Trung
/nḛw˩˧ ɲɨ˧˥/
Nam
/new˧˥ ɲɨ˧˧/
Nghe
Dùng để nêu một điều kiện, một giả sử. enif
Liên từ
Dùng để nêu một điều kiện, một giả sử.
if
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Liên từ
Dùng để nêu một điều kiện, một giả sử.
Diễn ngôn & logic
Dùng để nêu một điều kiện, một giả sử.
vi Nếu như anh đến, thì việc sẽ dễ hơn.
Cấu tạo
nếu / như / 𡀮如
▸
Cấu tạo
nếu / như / 𡀮如
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡀮如
Ứng viên theo âm tiết
nếu
𡀮
như
如
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nếu / nếu không / nếu cần
▸
Tương tự
nếu / nếu không / nếu cần
Dùng
như thế / cũng như / gần như / như vậy
▸
Dùng
như thế / cũng như / gần như / như vậy