nến
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Cô ấy thắp một ngọn nến nhỏ để làm ấm căn phòng.
Nhật ろうそく
彼女は部屋を温めるために小さなろうそくに火をつけた。
Anh candle
She lit a small candle to warm the room.
Hàn 양초
그녀는 방을 따뜻하게 하려고 작은 양초에 불을 붙였다.
vi Anh ấy dùng nến để đánh bóng bề mặt chiếc bàn gỗ cũ.
Nhật ワックス
彼は古い木のテーブルの表面を磨くためにワックスを使った。
Anh wax
He used wax to polish the surface of the old wooden table.
Hàn 왁스
그는 오래된 나무 테이블 표면을 닦기 위해 왁스를 사용했다.