goigoi

nến

Danh từ
Vật dụng hình trụ làm bằng sáp có bấc ở giữa dùng để thắp sáng khi bị đốt.
Nhật ろうそく
Anh candle
Hàn 양초
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /nen˧˥/ Trung /nḛn˩˧/ Nam /nəːŋ˧˥/
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Vật dụng hình trụ làm bằng sáp có bấc ở giữa dùng để thắp sáng khi bị đốt.

vi Cô ấy thắp một ngọn nến nhỏ để làm ấm căn phòng.

Nhật ろうそく

彼女は部屋を温めるために小さなろうそくに火をつけた。

Anh candle

She lit a small candle to warm the room.

Hàn 양초

그녀는 방을 따뜻하게 하려고 작은 양초에 불을 붙였다.

Nghĩa 2 Danh từ
Chất rắn mềm, dễ nóng chảy được dùng để làm nến hoặc các sản phẩm đánh bóng bề mặt.

vi Anh ấy dùng nến để đánh bóng bề mặt chiếc bàn gỗ cũ.

Nhật ワックス

彼は古い木のテーブルの表面を磨くためにワックスを使った。

Anh wax

He used wax to polish the surface of the old wooden table.

Hàn 왁스

그는 오래된 나무 테이블 표면을 닦기 위해 왁스를 사용했다.

Cấu tạo
𢆭
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢆭
Ứng viên theo âm tiết
nến 𢆭(𤓢)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nén / nền / nện / nên
▸
Dùng
cây nến / giấy nến / vảy nến
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.