nằng nằng
unknown
Nằng nằng mô tả thái độ khăng khăng, kiên quyết đòi hỏi một điều gì đó.
Nhật
執拗に
Anh
insistently
Hàn
끈질기게
Phát âm
Bắc
/na̤ŋ˨˩ na̤ŋ˨˩/
Trung
/naŋ˧˧ naŋ˧˧/
Nam
/naŋ˨˩ naŋ˨˩/
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Nằng nằng mô tả thái độ khăng khăng, kiên quyết đòi hỏi một điều gì đó.
vi Đứa bé nằng nằng đòi mẹ mua đồ chơi.
Nhật 執拗に
子供が母親に玩具を買うよう執拗にせがんだ。
Anh insistently
The child insistently asked his mother for a toy.
Hàn 끈질기게
아이가 엄마에게 장난감을 사달라고 끈질기게 졸랐다.
Tương tự
nằng nặc / nằng nằng
▸
Tương tự
nằng nặc / nằng nằng