goigoi

nắc nỏm

Phát âm Bắc /nak˧˥ nɔ̰m˧˩˧/ Trung /na̰k˩˧ nɔm˧˩˨/ Nam /nak˧˥ nɔm˨˩˦/
Động từ
nắc nỏm compliment profusely
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
nắc nỏm Hành động cơ bảnChủ đề

Đưa ra lời khen ngợi liên tục và đầy vẻ tán thưởng đối với ai đó.

vi Mọi người nắc nỏm khen ngợi món ăn của cô ấy.

Cấu tạo
nắc
Tương tự
nắc / nắc nẻ
Dùng
cười nắc nẻ / cười như nắc nẻ
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.