nẫu
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Tính từ
vi Những quả chuối này đã bị nẫu rồi.
Nhật 熟しすぎた
このバナナは熟しすぎている。
Anh overripe
These bananas have become overripe.
Hàn 너무 익은
이 바나나는 너무 익었다.
Đại từ
vi Nẫu bảo là ngày mai sẽ đến.
Nhật 彼ら
彼らは明日来ると言った。
Anh they
They said they would come tomorrow.
Hàn 그들
그들이 내일 온다고 말했다.
Danh từ riêng
vi Ông ngoại tôi từng sống ở Nẫu trong nhiều năm.
Nhật ナウ
私の母方の祖父は何年もの間ナウに住んでいた。
Anh Nẫu
My maternal grandfather used to live in Nẫu for many years.
Hàn 너우
우리 외할아버지는 여러 해 동안 너우에서 살았다.