nấu chảy
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Những người thợ nấu chảy đồng trong lò để đúc chuông chùa.
Nhật 溶かす
職人たちは炉で青銅を溶かして寺の鐘を鋳造する。
Anh melt
The craftsmen melt bronze in the furnace to cast a temple bell.
Hàn 녹이다
장인들은 용광로에서 청동을 녹여 절의 종을 주조한다.
vi Người đầu bếp đang nấu chảy mỡ để lấy mỡ nước.
Nhật (脂を)溶かし出す
料理人はラードを取るために脂身を溶かしている。
Anh render
The chef is rendering fat to obtain liquid lard.
Hàn 녹여내다
요리사는 액상 라드를 얻기 위해 비계를 녹여내고 있다.