nạc
Danh từ
Từ này dùng để chỉ phần thịt của động vật so với phần mỡ.
Nhật
赤身
Anh
lean meat
Hàn
살코기
Phát âm
Bắc
/na̰ːʔk˨˩/
Trung
/na̰ːk˨˨/
Nam
/naːk˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Từ này dùng để chỉ phần thịt của động vật so với phần mỡ. Thực phẩm, nấu ăn & đồ uống
vi Tôi chỉ muốn mua phần thịt nạc này thôi.
Nhật 赤身
この赤身の肉だけを買いたい。
Anh lean meat
I only want to buy this lean part of the meat.
Hàn 살코기
이 살코기 부위만 사고 싶다.
Cấu tạo
𦟻
▸
Cấu tạo
𦟻
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦟻
Ứng viên theo âm tiết
nạc
𦟻
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nấc / nác / nắc / nặc …
▸
Tương tự
nấc / nác / nắc / nặc …
Dùng
nửa nạc nửa mỡ / giò nạc / nục nạc / Thực phẩm, nấu ăn & đồ uống
▸
Dùng
nửa nạc nửa mỡ / giò nạc / nục nạc / Thực phẩm, nấu ăn & đồ uống