núi băng
Danh từ
Một khối băng lớn đã vỡ ra từ một dòng sông băng và đang trôi nổi trên mặt nước.
Nhật
氷山
Anh
iceberg
Hàn
빙산
Phát âm
Bắc
/nuj˧˥ ɓaŋ˧˧/
Trung
/nṵj˩˧ ɓaŋ˧˥/
Nam
/nuj˧˥ ɓaŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một khối băng lớn đã vỡ ra từ một dòng sông băng và đang trôi nổi trên mặt nước. Diễn ngôn & logic
vi Một núi băng lớn đang trôi nổi trên mặt nước.
Nhật 氷山
巨大な氷山が水面に浮かんでいる。
Anh iceberg
A large iceberg is floating in the water.
Hàn 빙산
거대한 빙산이 수면에 떠 있다.
Cấu tạo
núi / băng / 𡶀冰
▸
Cấu tạo
núi / băng / 𡶀冰
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡶀冰
Ứng viên theo âm tiết
núi
𡶀
băng
冰(𨀰)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
núi / núi lửa / núi rừng / núi cao còn có núi cao hơn …
▸
Tương tự
núi / núi lửa / núi rừng / núi cao còn có núi cao hơn …
Dùng
núi non / núi nhạn / vách núi / khuất núi …
▸
Dùng
núi non / núi nhạn / vách núi / khuất núi …