nói nhảm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Khi bị sốt cao, anh ấy thỉnh thoảng lại nói nhảm.
Anh talk nonsense
When having a high fever, he occasionally talks nonsense.
Nhật たわごとを言う
彼は高熱が出ると、時々たわごとを言う。
Hàn 헛소리하다
그는 고열이 나면 가끔 헛소리를 한다.