nói một đằng làm một nẻo
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bạn sẽ mất lòng tin của mọi người nếu cứ nói một đằng làm một nẻo.
Nhật 言行不一致
言行不一致を続けていれば、人々の信頼を失うだろう。
Anh hypocritical
You will lose everyone's trust if you keep saying one thing and doing another.
Hàn 언행불일치
언행불일치를 계속하면 사람들의 신뢰를 잃게 될 것이다.