nói kháy
Động từ
Nói một cách gián tiếp để châm chọc hoặc mỉa mai người khác.
Nhật
皮肉を言う
Anh
to poke fun
Hàn
비꼬다
Phát âm
Bắc
/nɔj˧˥ xaj˧˥/
Trung
/nɔ̰j˩˧ kʰa̰j˩˧/
Nam
/nɔj˧˥ kʰaj˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Nói một cách gián tiếp để châm chọc hoặc mỉa mai người khác. Hành động cơ bản
vi Đừng có nói kháy người khác như vậy.
Nhật 皮肉を言う
他人をそんなふうに皮肉るな。
Anh to poke fun
Do not poke fun at others like that.
Hàn 비꼬다
다른 사람을 그렇게 비꼬지 마라.
Cấu tạo
nói / kháy / 呐𡁙
▸
Cấu tạo
nói / kháy / 呐𡁙
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
呐𡁙
Ứng viên theo âm tiết
nói
呐
kháy
𡁙
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
nói chuyện / nói dối / lời nói / tiếng nói
▸
Dùng
nói chuyện / nói dối / lời nói / tiếng nói