ném
Động từ
Dùng lực tay để làm vật cầm tay bay ra xa đến một điểm.
Nhật
投げる
Anh
throw
Hàn
던지다
Phát âm
Bắc
/nɛm˧˥/
Trung
/nɛ̰m˩˧/
Nam
/nɛm˧˥/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Dùng lực tay để làm vật cầm tay bay ra xa đến một điểm. Hành động cơ bản
vi Cậu bé ném quả bóng về phía bạn mình.
Nhật 投げる
その少年は友達に向かってボールを投げました。
Anh throw
The boy threw the ball toward his friend.
Hàn 던지다
그 소년은 친구 쪽으로 공을 던졌습니다.
Cấu tạo
𢷁
▸
Cấu tạo
𢷁
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢷁
Ứng viên theo âm tiết
ném
𢷁
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nếm / nệm / nêm / ném bom …
▸
Tương tự
nếm / nệm / nêm / ném bom …
Dùng
bóng ném / máy bay ném bom
▸
Dùng
bóng ném / máy bay ném bom