mi thanh mục tú
Cụm từ
Mô tả khuôn mặt có lông mày dài mỏng, mắt đẹp, thường khen người có tướng mạo đẹp.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
beautiful face
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
1 nghĩa
4 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Cụm từ
Mô tả khuôn mặt có lông mày dài mỏng, mắt đẹp, thường khen người có tướng mạo đẹp. Cảm xúc, ngoại hình & tính cách
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
beautiful face
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
mi / thanh / mục …
▸
Cấu tạo
mi / thanh / mục …
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
眉聲目秀
Ứng viên theo âm tiết
mi
眉(嵋)
thanh
聲
mục
目
tú
秀(綉)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mi / mi nhon / mi mắt / mi tâm …
▸
Tương tự
mi / mi nhon / mi mắt / mi tâm …
Dùng
sơ mi / áo sơ mi / họa mi / lông mi …
▸
Dùng
sơ mi / áo sơ mi / họa mi / lông mi …