mao mạch
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Các mạch máu nhỏ nhất trong cơ thể, nối giữa động mạch và tĩnh mạch để trao đổi chất.
vi Mao mạch giúp trao đổi chất giữa máu và các tế bào.
Cấu tạo
mao / mạch / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 毛脈 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 毛脈