mai động
Phát âm
Bắc
/maːj˧˧ ɗə̰ʔwŋ˨˩/
Trung
/maːj˧˥ ɗə̰wŋ˨˨/
Nam
/maːj˧˧ ɗəwŋ˨˩˨/
Nghe
Mai Động enplace name
Danh từ riêng
Mai Động
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Mai Động
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Chúng tôi đang ở Mai Động.
Cấu tạo
mai / động / 埋動
▸
Cấu tạo
mai / động / 埋動
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
埋動
Ứng viên theo âm tiết
mai
埋
động
動
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
ngày mai / mỉa mai / phô mai / mai khôi …
▸
Dùng
ngày mai / mỉa mai / phô mai / mai khôi …