goigoi

ma lanh

Nghe
Tính từ
ma lanh cunning; sly
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
ma lanh Tính chất & trạng tháiChủ đề

Có tính cách khôn ngoan theo hướng gian xảo, thường sử dụng mưu mẹo để đánh lừa người khác nhằm trục lợi.

vi Con cáo là một loài động vật rất ma lanh.

Nghĩa 2 Tính từ
ma lanh

Có trí tuệ nhanh nhạy, thông minh và có khả năng tiếp thu, xử lý các vấn đề một cách dễ dàng.

vi Cậu bé này tuy còn nhỏ nhưng rất ma lanh.

Cấu tạo
ma / lanh / 麻怜
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
麻怜
Ứng viên theo âm tiết
ma (魔) lanh (姈 / 𧼍)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tiểu xảo / láu cá / xảo quyệt / gian xảo …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.