goigoi

mỡ muối

Danh từ
Loại mỡ lợn được ướp với muối để bảo quản và sử dụng lâu dài.
Anh salt pork
Nhật 塩豚
Hàn 염지 돼지고기
Phát âm Bắc /məʔə˧˥ muəj˧˥/ Trung /məː˧˩˨ muə̰j˩˧/ Nam /məː˨˩˦ muəj˧˥/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Loại mỡ lợn được ướp với muối để bảo quản và sử dụng lâu dài. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Mỡ muối là món ăn rất phổ biến ở nhiều vùng quê vào mùa đông.

Anh salt pork

Salt pork is a very popular dish in many rural areas during winter.

Nhật 塩豚

塩豚は冬の農村地域で非常に人気のある料理だ。

Hàn 염지 돼지고기

염지 돼지고기는 겨울철 시골 지역에서 매우 인기 있는 음식이다.

Cấu tạo
mỡ / muối / 𦟖𪉥
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦟖𪉥
Ứng viên theo âm tiết
mỡ 𦟖 muối 𪉥(𪉴)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bán muối / rau muối / trứng muối / lanh chanh như hành không muối …
▸
Dùng
màu mỡ / mỡ màng / mỡ động vật / tóp mỡ …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.