mỡ gàu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Món phở này có thêm mỡ gàu nên rất thơm.
Nhật 牛の首の脂
このフォーは牛の首の脂が入っているのでとても香り高い。
Anh beef nape fat
This pho dish has extra beef nape fat so it is very fragrant.
Hàn 소 목 부위 지방
이 쌀국수는 소 목 부위 지방이 더해져서 매우 향기롭다.