mỡ gàu
Phát âm
Bắc
/məʔə˧˥ ɣa̤w˨˩/
Trung
/məː˧˩˨ ɣaw˧˧/
Nam
/məː˨˩˦ ɣaw˨˩/
Danh từ
mỡ gàu
beef nape fat
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
mỡ gàu
Diễn ngôn & logic
Một loại mỡ cụ thể được tìm thấy ở vùng cổ của con bò, thường dùng trong nấu ăn.
vi Món phở này có thêm mỡ gàu nên rất thơm.
Cấu tạo
mỡ / gàu / 𦟖篙
▸
Cấu tạo
mỡ / gàu / 𦟖篙
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦟖篙
Ứng viên theo âm tiết
mỡ
𦟖
gàu
篙(浗 / 𣠘)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
màu mỡ / mỡ màng / mỡ động vật / tóp mỡ …
▸
Dùng
màu mỡ / mỡ màng / mỡ động vật / tóp mỡ …