mộng tuân
Phát âm
Bắc
/mə̰ʔwŋ˨˩ twən˧˧/
Trung
/mə̰wŋ˨˨ twəŋ˧˥/
Nam
/məwŋ˨˩˨ twəŋ˧˧/
Mộng Tuân enproper name
Danh từ riêng
Mộng Tuân
proper name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Mộng Tuân
Tên riêng.
vi Tên "mộng tuân" xuất hiện trong văn bản.
Cấu tạo
mộng / tuân / 𣟃遵
▸
Cấu tạo
mộng / tuân / 𣟃遵
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𣟃遵
Ứng viên theo âm tiết
mộng
𣟃
tuân
遵
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
mộng tưởng / mộng mơ / mộng ước / mộng mị …
▸
Dùng
mộng tưởng / mộng mơ / mộng ước / mộng mị …