mộc ngư
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một nhạc cụ gõ bằng gỗ được các nhà sư sử dụng để giữ nhịp khi tụng kinh.
vi Người thợ mộc đang tỉ mỉ đẽo gọt một chiếc mộc ngư mới.
Cấu tạo
mộc / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 木魚 / 木魚
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 木魚