mọt già
Phát âm
Bắc
/mɔ̰ʔt˨˩ za̤ː˨˩/
Trung
/mɔ̰k˨˨ jaː˧˧/
Nam
/mɔk˨˩˨ jaː˨˩/
unknown
mọt già
old bookworm
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
mọt già
Một thuật ngữ chỉ người có kinh nghiệm đã dành nhiều thời.
vi Ông ấy là một mọt già trong lĩnh vực nghiên cứu này.
Cấu tạo
mọt / già / 蠛伽
▸
Cấu tạo
mọt / già / 蠛伽
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
蠛伽
Ứng viên theo âm tiết
mọt
蠛(𧋶)
già
伽(𦓅)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mọt sách / mọt / mọt dân hại quốc / mọt dân …
▸
Tương tự
mọt sách / mọt / mọt dân hại quốc / mọt dân …
Dùng
bát mọt / sâu mọt / đọt mọt / tuổi già …
▸
Dùng
bát mọt / sâu mọt / đọt mọt / tuổi già …