mẫu đệ nhất
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bà ngoại tôi vừa đi lễ tại đền thờ Mẫu Đệ Nhất.
Nhật マウ・デー・ニャット
母方の祖母はマウ・デー・ニャットの廟にお参りに行ったばかりだ。
Anh Mẫu Đệ Nhất
My maternal grandmother just went to worship at the temple of Mẫu Đệ Nhất.
Hàn 머우데녓
외할머니는 머우데녓의 사당에 방금 참배하러 갔다.
Cấu tạo
mẫu / đệ nhất / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 母第一 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 母第一