goigoi

mẫu đệ nhất

Danh từ riêng
Thánh Mẫu thứ nhất trong tín ngưỡng dân gian Việt Nam.
Nhật マウ・デー・ニャット
Anh Mẫu Đệ Nhất
Hàn 머우데녓
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Thánh Mẫu thứ nhất trong tín ngưỡng dân gian Việt Nam.

vi Bà ngoại tôi vừa đi lễ tại đền thờ Mẫu Đệ Nhất.

Nhật マウ・デー・ニャット

母方の祖母はマウ・デー・ニャットの廟にお参りに行ったばかりだ。

Anh Mẫu Đệ Nhất

My maternal grandmother just went to worship at the temple of Mẫu Đệ Nhất.

Hàn 머우데녓

외할머니는 머우데녓의 사당에 방금 참배하러 갔다.

Cấu tạo
mẫu / đệ nhất / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 母第一 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 母第一

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
母第一
Ứng viên theo âm tiết
mẫu 母 đệ 第 nhất 一
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
người mẫu / hình mẫu / nhũ mẫu / gương mẫu …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.