mất trộm
unknown
Bị người khác lấy cắp đồ đạc hoặc tài sản một cách bất hợp pháp và không được phép của chủ sở hữu.
Nhật
盗難に遭う
Anh
be robbed
Hàn
도난당하다
Phát âm
Bắc
/mət˧˥ ʨo̰ʔm˨˩/
Trung
/mə̰k˩˧ tʂo̰m˨˨/
Nam
/mək˧˥ tʂom˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Bị người khác lấy cắp đồ đạc hoặc tài sản một cách bất hợp pháp và không được phép của chủ sở hữu. Chính trị, pháp luật, thể chế & an toàn
vi Gia đình tôi vừa mới bị mất trộm chiếc xe máy.
Nhật 盗難に遭う
私の家族はバイクを盗難されたばかりだ。
Anh be robbed
My family has just suffered the theft of a motorcycle.
Hàn 도난당하다
우리 가족은 막 오토바이를 도난당했다.
Cấu tạo
mất / trộm / 𠅍囕
▸
Cấu tạo
mất / trộm / 𠅍囕
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠅍囕
Ứng viên theo âm tiết
mất
𠅍(𠅎 / 𠅐 / 𠅒 / 𠅼)
trộm
囕(𠑈 / 𥂉 / 𥋕 / 𥌈)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mất / mất nước / mất tăm / mất máu …
▸
Tương tự
mất / mất nước / mất tăm / mất máu …
Dùng
mất tích / mất mát / mất lòng / mất cả chì lẫn chài …
▸
Dùng
mất tích / mất mát / mất lòng / mất cả chì lẫn chài …