mạc tư khoa
Phát âm
Bắc
/ma̰ːʔk˨˩ tɨ˧˧ xwaː˧˧/
Trung
/ma̰ːk˨˨ tɨ˧˥ kʰwaː˧˥/
Nam
/maːk˨˩˨ tɨ˧˧ kʰwaː˧˧/
Nghe
Mạc Tư Khoa enplace name
Danh từ riêng
Mạc Tư Khoa
place name
2 nghĩa
3 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Mạc Tư Khoa
Văn hóa & tên riêng
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Chúng tôi đang tìm hiểu về Mạc Tư Khoa.
Nghĩa 2
Danh từ riêng
Mạc Tư Khoa
Một tên riêng.
vi Tên "mạc tư khoa" xuất hiện trong văn bản.
Cấu tạo
mạc / tư / khoa …
▸
Cấu tạo
mạc / tư / khoa …
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
莫斯科
Ứng viên theo âm tiết
mạc
漠(莫)
tư
四
khoa
科
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
sa mạc / làng mạc / khai mạc / trận mạc …
▸
Dùng
sa mạc / làng mạc / khai mạc / trận mạc …