mươi
Nghĩa
4 nghĩa
▸
Số từ
Một hậu tố dùng ở cuối các con số để chỉ một bội số của mười trong hệ thống đếm.
vi Số bảy mươi là một bội số của mười.
Một từ dùng để đại diện cho một số lượng xấp xỉ mười hoặc một nhóm gồm khoảng mười vật.
vi Có khoảng mươi người đang đợi ở trong phòng.
Dùng để miêu tả một lượng ước tính khoảng mười hoặc nằm trong phạm vi mười trong tổng số đếm.
vi Tôi chỉ cần mươi phút để hoàn thành công việc.
Danh từ
Một lớp tinh thể băng mỏng hình thành trên bề mặt khi nhiệt độ xuống dưới điểm đóng băng của nước.
vi Cánh đồng phủ đầy mươi vào sáng sớm.