mươi
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Số bảy mươi là một bội số của mười.
Nhật 十
70という数は10の倍数です。
Anh -ty
The number seventy is a multiple of ten.
Hàn 십
70이라는 수는 10의 배수이다.
vi Có khoảng mươi người đang đợi ở trong phòng.
Nhật 約10
部屋には10人ほどが待っている。
Anh about ten
There are about ten people waiting in the room.
Hàn 약 10
방에는 10명 정도가 기다리고 있다.