goigoi

mươi

Phát âm Bắc /mɨəj˧˧/ Trung /mɨəj˧˥/ Nam /mɨəj˧˧/
Nghe
-ty enpack representative only
Số từ
-ty pack representative only
4 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa

Số từ

Nghĩa 1 Số từ
mươi Số, lượng & đơn vịChủ đề Số & đơn vịThẻ

Một hậu tố dùng ở cuối các con số để chỉ một bội số của mười trong hệ thống đếm.

vi Số bảy mươi là một bội số của mười.

Nghĩa 2 Số từ
mươi

Một từ dùng để đại diện cho một số lượng xấp xỉ mười hoặc một nhóm gồm khoảng mười vật.

vi Có khoảng mươi người đang đợi ở trong phòng.

Nghĩa 3 Số từ
mươi

Dùng để miêu tả một lượng ước tính khoảng mười hoặc nằm trong phạm vi mười trong tổng số đếm.

vi Tôi chỉ cần mươi phút để hoàn thành công việc.

Danh từ

Nghĩa 4 Danh từ
mươi

Một lớp tinh thể băng mỏng hình thành trên bề mặt khi nhiệt độ xuống dưới điểm đóng băng của nước.

vi Cánh đồng phủ đầy mươi vào sáng sớm.

Cấu tạo
𠦩
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠦩
Ứng viên theo âm tiết
mươi 𠦩
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mười / muội / muôi / muối …
Dùng
ba mươi / hai mươi / ông ba mươi / bốn mươi …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.