mĩ tho
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mùa hè năm ngoái, gia đình tôi đã đi du lịch đến Mĩ Tho.
Nhật ミトー
去年の夏、私の家族はミトーへ旅行に行った。
Anh Mỹ Tho
Last summer, my family travelled to Mĩ Tho.
Hàn 미토
지난여름에 우리 가족은 미토로 여행을 갔다.
Cấu tạo
mĩ / tho / mượn từ tiếng Khmer
▸
Nguồn gốcmượn từ tiếng Khmer