múa may
Động từ
Hành động vận động cơ thể hoặc tay chân một cách liên tục.
Nhật
踊り回る
Anh
to dance around
Hàn
춤추며 돌아다니다
Phát âm
Bắc
/mwaː˧˥ maj˧˧/
Trung
/mṵə˩˧ maj˧˥/
Nam
/muə˧˥ maj˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Hành động vận động cơ thể hoặc tay chân một cách liên tục. Hành động cơ bản
vi Đứa trẻ múa may tay chân vì vui sướng.
Nhật 踊り回る
子供は嬉しくて踊り回っている。
Anh to dance around
The child is dancing around with joy.
Hàn 춤추며 돌아다니다
아이는 기뻐서 춤추며 돌아다닌다.
Cấu tạo
múa / may / 𦨂𡮋
▸
Cấu tạo
múa / may / 𦨂𡮋
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦨂𡮋
Ứng viên theo âm tiết
múa
𦨂
may
𡮋(𢆧 / 𢆨 / 𢆪 / 𦁼)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
múa / múa rối / múa mép / vận may …
▸
Tương tự
múa / múa rối / múa mép / vận may …
Dùng
nhảy múa / ca múa / múa võ / múa rìu qua mắt thợ …
▸
Dùng
nhảy múa / ca múa / múa võ / múa rìu qua mắt thợ …