1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
mí
Một trong hai miếng da che phủ mắt khi nhắm lại.
vi Anh ấy nhắm mí mắt lại để nghỉ ngơi.
Cấu tạo
睸
▸
Cấu tạo
睸
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
睸
Ứng viên theo âm tiết
mí
睸(𥈢)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
Mĩ / mị / mì
▸
Tương tự
Mĩ / mị / mì
Dùng
bật mí / hà nhì la mí / vào mí / bổ mí …
▸
Dùng
bật mí / hà nhì la mí / vào mí / bổ mí …