máu đỏ
Nghe
Danh từ
máu đỏ
oxygenated blood
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
máu đỏ
Diễn ngôn & logic
loại máu có chứa nhiều khí ô-xy và có màu đỏ tươi trong cơ thể.
vi Máu đỏ cung cấp khí ô-xy cần thiết cho cơ thể.
Cấu tạo
máu / đỏ / ghép từ máu + đỏ …
▸
Cấu tạo
máu / đỏ / ghép từ máu + đỏ …
Nguồn gốcghép từ máu + đỏ
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𧖰𣠶
Ứng viên theo âm tiết
máu
𧖰(𧖱)
đỏ
𣠶(𤒠 / 𧹥 / 𧹦 / 𧹻)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
máu lạnh / nhồi máu / máu lửa / dòng máu …
▸
Dùng
máu lạnh / nhồi máu / máu lửa / dòng máu …