màn song khai
unknown
Loại rèm hoặc màn che được thiết kế để có thể mở ra từ cả hai phía.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
double curtain
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ma̤ːn˨˩ sawŋ˧˧ xaːj˧˧/
Trung
/maːŋ˧˧ ʂawŋ˧˥ kʰaːj˧˥/
Nam
/maːŋ˨˩ ʂawŋ˧˧ kʰaːj˧˧/
1 nghĩa
3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Loại rèm hoặc màn che được thiết kế để có thể mở ra từ cả hai phía.
vi Căn phòng treo một bộ màn song khai rất đẹp.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh double curtain
The room has a very beautiful set of double curtains.
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
màn / song / khai …
▸
Cấu tạo
màn / song / khai …
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
幔双開
Ứng viên theo âm tiết
màn
幔
song
双(雙 / 窗 / 囱)
khai
開
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tờ khai / ly khai / lời khai / cung khai …
▸
Tương tự
tờ khai / ly khai / lời khai / cung khai …
Dùng
màn hình / mở màn / màn ảnh / màn bạc …
▸
Dùng
màn hình / mở màn / màn ảnh / màn bạc …