lu mờ
Phát âm
Bắc
/lu˧˧ mə̤ː˨˩/
Trung
/lu˧˥ məː˧˧/
Nam
/lu˧˧ məː˨˩/
Nghe
Tính từ
lu mờ
faded
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
lu mờ
Tính chất & trạng thái
Trở nên không còn rõ rệt hoặc mất đi vẻ tươi sáng.
vi Kỷ niệm về chuyến đi đó đã dần lu mờ theo năm tháng.
Cấu tạo
lu / mờ
▸
Cấu tạo
lu / mờ
Tương tự
vẩn vơ / lờ mờ / mập mờ / nhạt nhoà …
▸
Tương tự
vẩn vơ / lờ mờ / mập mờ / nhạt nhoà …
Dùng
thu lu / bù lu bù loa / nướng lu / xe lu …
▸
Dùng
thu lu / bù lu bù loa / nướng lu / xe lu …