luồn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Con mèo khéo léo luồn qua khe cửa hẹp.
Nhật 通り抜ける
猫はドアの狭い隙間を器用に通り抜けた。
Anh pass through
The cat skillfully passed through the narrow gap in the door.
Hàn 통과하다
고양이는 문틈의 좁은 공간을 요령 있게 통과했다.
Cấu tạo
từ thuần Việt (từ tiếng Việt nguyên thủy) / 𠁄
▸
Nguồn gốctừ thuần Việt (từ tiếng Việt nguyên thủy)