luôn luôn
Phát âm
Bắc
/luən˧˧ luən˧˧/
Trung
/luəŋ˧˥ luəŋ˧˥/
Nam
/luəŋ˧˧ luəŋ˧˧/
Nghe
always enpack representative only
Trạng từ
always
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
luôn luôn
Diễn ngôn & logic
Luôn luôn chỉ sự việc xảy ra thường xuyên hoặc diễn ra liên tục.
vi Anh ấy luôn luôn đến đúng giờ.
Cấu tạo
luôn / luôn / 輪輪
▸
Cấu tạo
luôn / luôn / 輪輪
Chữ Nôm
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
輪輪
Ứng viên theo âm tiết
luôn
㫻
luôn
㫻
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
luôn / trước sau / khi nào cũng / luôn thể …
▸
Tương tự
luôn / trước sau / khi nào cũng / luôn thể …
Dùng
ngay và luôn / nhanh, ngay và luôn
▸
Dùng
ngay và luôn / nhanh, ngay và luôn