luân canh
Danh từ
Luân canh là một phương thức canh tác nông nghiệp được gọi là crop rotation trong tiếng Anh.
Nhật
輪作
Anh
crop rotation
Hàn
윤작
Phát âm
Bắc
/lwən˧˧ kajŋ˧˧/
Trung
/lwəŋ˧˥ kan˧˥/
Nam
/lwəŋ˧˧ kan˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Luân canh là một phương thức canh tác nông nghiệp được gọi là crop rotation trong tiếng Anh.
vi Luân canh giúp cải thiện chất lượng đất.
Nhật 輪作
輪作は土壌の質を改善する。
Anh crop rotation
Crop rotation helps improve soil quality.
Hàn 윤작
윤작은 토양의 질을 개선하는 데 도움이 된다.
Cấu tạo
luân / canh / 輪更
▸
Cấu tạo
luân / canh / 輪更
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
輪更
Ứng viên theo âm tiết
luân
輪(綸 / 倫)
canh
更(耕 / 庚 / 羮 / 𥓷)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
luân lạc / luân thường đạo lí / luân thường / luân thường đạo lý …
▸
Tương tự
luân lạc / luân thường đạo lí / luân thường / luân thường đạo lý …
Dùng
tuyệt luân / luân đôn / pháp luân công / phi luân …
▸
Dùng
tuyệt luân / luân đôn / pháp luân công / phi luân …