linh cữu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một chiếc hòm dùng để đựng thi hài của người quá cố trước khi được mang đi chôn cất hoặc hỏa táng.
vi Đoàn người lặng lẽ đi sau linh cữu của người quá cố.
Cấu tạo
linh / cữu / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 靈柩 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 靈柩