linh địa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một vùng đất linh thiêng hoặc nơi thờ tự được coi là có sự hiện diện của thần thánh.
vi Mọi người luôn giữ thái độ tôn kính khi đến linh địa.
Cấu tạo
linh / địa / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 靈地 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 靈地