linh địa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mọi người luôn giữ thái độ tôn kính khi đến linh địa.
Nhật 聖地
人々は聖地を訪れるとき常に敬意を払う。
Anh holy place
People always maintain a respectful attitude when visiting the holy place.
Hàn 성지
사람들은 성지를 방문할 때 항상 경의를 표한다.
Cấu tạo
linh / địa / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 靈地 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 靈地