liên tưởng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Kết nối một ý tưởng, con người hoặc sự vật với một thứ khác trong tâm trí hoặc suy nghĩ bạn.
vi Mùi hương này khiến tôi liên tưởng đến những kỷ niệm tuổi thơ.
Cấu tạo
liên / tưởng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 聯想 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 聯想