liên doanh
Nghĩa
1 nghĩa
▸
việc hợp tác kinh doanh giữa hai hoặc nhiều công ty để cùng phát triển.
vi Hai công ty đã quyết định thành lập một liên doanh.
Cấu tạo
liên / doanh / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 聯營 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 聯營