liên đảng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Sự liên minh giữa các đảng phái chính trị để cùng đạt được một mục tiêu chung.
vi Hai nhóm đã thành lập một liên đảng mới.
Cấu tạo
liên / đảng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 聯黨 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 聯黨