leo núi
Phát âm
Bắc
/lɛw˧˧ nuj˧˥/
Trung
/lɛw˧˥ nṵj˩˧/
Nam
/lɛw˧˧ nuj˧˥/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
leo núi
mountain climbing
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
leo núi
Diễn ngôn & logic
Môn thể thao hoặc hoạt động leo trèo lên các đỉnh núi cao.
vi Leo núi là một hoạt động đòi hỏi sức bền cao.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
燎𡶀
Ứng viên theo âm tiết
leo
燎(𤃜 / 𨇉 / 𩻻)
núi
𡶀
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.