lem lém
Trạng từ
Lửa lan nhanh; nghĩa ẩn dụ cho sự phát tán chóng vánh.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
spreads fast
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/lɛm˧˧ lɛm˧˥/
Trung
/lɛm˧˥ lɛ̰m˩˧/
Nam
/lɛm˧˧ lɛm˧˥/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
Lửa lan nhanh; nghĩa ẩn dụ cho sự phát tán chóng vánh. Diễn ngôn & logic
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
spreads fast
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
lem / lém / 𥋲蘝
▸
Cấu tạo
lem / lém / 𥋲蘝
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥋲蘝
Ứng viên theo âm tiết
lem
𥋲
lém
蘝
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lem / lem luốc / lem nhem
▸
Tương tự
lem / lem luốc / lem nhem
Dùng
lấm lem / tèm lem / văn lem / lọ lem …
▸
Dùng
lấm lem / tèm lem / văn lem / lọ lem …